| Danh mục | Thuốc kháng viêm |
| Công ty sản xuất và đăng ký | Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm |
| Số đăng ký | 893110255523 |
| Dạng bào chế | Viên nang cứng |
| Quy cách đóng gói | Hộp 02 vỉ x 10 viên |
Thuốc Agilecox 200 là thuốc gì?

Agilecox 200 là thuốc kê đơncó tác dụng giảm đau, chống viêm trong các bệnh lý xương khớp mạn tính ở người lớn như thoái hóa khớp, viêm khớp dạng thấp và viêm cột sống dính khớp.
- Công ty sản xuất và đăng ký: Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm – Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm, địa chỉ tại đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang.
- Số đăng ký: 893110255523.
- Dạng bào chế: Viên nang cứng.
- Quy cách đóng gói: Hộp 02 vỉ x 10 viên.
- Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất in trên bao bì thuốc Agilecox 200.
Thuốc Agilecox 200 giá bao nhiêu? Mua ở đâu?
Trên thị trường hiện nay, hộp 2 vỉ x 10 viên Agilecox 200 được bán với giá 26.000 VNĐ
Thuốc Agilecox 200 hiện nay được bán tại Nhà Thuốc Việt Pháp 1. Quý khách đến mua thuốc Agilecox 200 trực tiếp tại Nhà thuốc tại địa chỉ: Quầy 102 tầng 1 – 168 Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội (Xem bản đồ).
Hãy liên hệ đến hotline của Nhà thuốc: 0962.260.002 để nhận tư vấn từ đội ngũ dược sĩ của nhà thuốc khi quý khách có bất kỳ thắc mắc về cách sử dụng thuốc Agilecox 200.
Thành phần

Mỗi viên nang cứng Agilecox 200 chứa:
- Hoạt chất: Celecoxib 200 mg
- Tá dược: Lactose monohydrat, natri lauryl sulfat, povidon K30, magnesi stearat vừa đủ 1 viên.
Chỉ định của thuốc Agilecox 200
Agilecox 200 được chỉ định ở người lớn để làm giảm triệu chứng trong các bệnh lý:
- Thoái hóa khớp
- Viêm khớp dạng thấp
- Viêm cột sống dính khớp
Việc chỉ định thuốc ức chế chọn lọc COX-2 cần dựa trên đánh giá nguy cơ – lợi ích của từng bệnh nhân, đặc biệt liên quan đến tim mạch và tiêu hóa.
Chống chỉ định
Không dùng Agilecox 200 trong các trường hợp:
- Dị ứng với hoạt chất celecoxib, sulfonamid hoặc bất kỳ thành phần nào khác có trong thuốc
- Bệnh nhân đang loét dạ dày – tá tràng hoặc xuất huyết tiêu hóa
- Bệnh nhân có tiền sử hen, mày đay hoặc phản ứng dị ứng với aspirin hay NSAID khác
- Phụ nữ có thai trừ khi đã dùng các biện pháp tránh thai hiệu quả, phụ nữ đang cho con bú
- Bệnh nhân bị suy gan nặng, suy thận nặng, viêm ruột.
- Bệnh nhân bị suy tim sung huyết (NYHA II–IV)
- Bệnh nhân bị bệnh tim thiếu máu cục bộ, bệnh mạch não hoặc bệnh động mạch ngoại biên
Cách dùng – Liều dùng thuốc Agilecox 200
Cách dùng
- Uống thuốc theo đường uống.
- Có thể uống thuốc không cần chú ý bữa ăn với liều 200 mg/lần, tuy nhiên khi dùng liều cao (400 mg/lần), nên uống trong bữa ăn để cải thiện hấp thu.
Liều dùng

Người lớn:
- Thoái hóa khớp:
Liều khuyến cáo thông thường là 200 mg/ngày, uống 1 lần.
Nếu triệu chứng chưa cải thiện, có thể tăng lên 200 mg x 2 lần/ngày.
Nếu sau 2 tuần điều trị không hiệu quả, nên cân nhắc phương pháp điều trị khác. - Viêm khớp dạng thấp:
Liều khởi đầu 200 mg/ngày, uống 1 lần.
Có thể tăng liều lên 200 mg x 2 lần/ngày nếu cần.
Nếu không đáp ứng sau 2 tuần, cần xem xét lại phác đồ điều trị. - Viêm cột sống dính khớp:
Liều thường dùng 200 mg/ngày.
Trường hợp đáp ứng chưa đầy đủ, có thể tăng lên 400 mg/ngày (uống 1 lần hoặc chia 2 lần).
Đối tượng đặc biệt:
- Người cao tuổi: Dùng như người lớn, nên khởi đầu với liều 200 mg/ngày; thận trọng ở người cân nặng dưới 50 kg.
- Trẻ em: Không chỉ định dùng celecoxib.
- Người chuyển hóa kém qua CYP2C9: Khởi đầu với liều thấp hơn liều khuyến cáo.
- Suy gan: Bắt đầu điều trị với một nửa liều khuyến cáo ở bệnh nhân suy gan nhẹ đến vừa.
- Suy thận: Thận trọng khi sử dụng do kinh nghiệm lâm sàng còn hạn chế.
Tác dụng không mong muốn
| Mức độ tần suất | Hệ cơ quan | Triệu chứng |
| Rất thường gặp | Rối loạn mạch máu | Tăng huyết áp (bao gồm tăng huyết áp nặng hơn) |
| Thường gặp | Thần kinh | Đau đầu, tăng trương lực cơ, chóng mặt |
| Tiêu hóa | Đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, khó tiêu, đầy hơi | |
| Nhiễm trùng & ký sinh trùng | Viêm xoang, viêm họng, nhiễm trùng đường hô hấp trên, nhiễm trùng đường tiết niệu | |
| Hô hấp – ngực – trung thất | Viêm mũi, khó thở, ho | |
| Tâm thần | Mất ngủ | |
| Da & mô dưới da | Phát ban, ngứa | |
| Tim mạch | Nhồi máu cơ tim | |
| Hệ miễn dịch | Quá mẫn | |
| Cơ xương – mô liên kết | Đau khớp | |
| Toàn thân & tại chỗ | Bệnh giống cúm, phù ngoại biên/giữ nước | |
| Ít gặp | Tiêu hóa | Táo bón, viêm miệng, viêm dạ dày, viêm đường tiêu hóa, ợ hơi |
| Gan mật | Chức năng gan bất thường, tăng men gan | |
| Tâm thần | Lo lắng, mệt mỏi, trầm cảm | |
| Thần kinh | Nhồi máu não, dị cảm, buồn ngủ | |
| Mắt | Nhìn mờ, viêm kết mạc | |
| Tai & mê cung | Ù tai, giảm thị lực | |
| Tim mạch | Suy tim, nhịp tim nhanh, đánh trống ngực | |
| Máu & hệ bạch huyết | Thiếu máu | |
| Chuyển hóa – dinh dưỡng | Tăng kali máu | |
| Hô hấp – ngực – trung thất | Co thắt phế quản | |
| Thận – tiết niệu | Tăng creatinin máu, tăng ure máu | |
| Toàn thân | Đau ngực, phù mặt | |
| Hiếm gặp | Tâm thần | Ảo giác, lẫn lộn |
| Hô hấp | Nghẽn mạch phổi, viêm phổi | |
| Tiêu hóa | Xuất huyết tiêu hóa | |
| Gan mật | Viêm gan | |
| Da | Phản ứng nhạy cảm với ánh sáng | |
| Thận | Suy thận cấp, hạ natri máu | |
| Hệ sinh sản | Rối loạn kinh nguyệt | |
| Rất hiếm gặp | Hệ miễn dịch | Phản ứng phản vệ |
| Thần kinh | Xuất huyết não, viêm màng não vô khuẩn, mất vị giác, mất khứu giác | |
| Mạch máu | Viêm mạch | |
| Gan mật | Suy gan, hoại tử gan, ứ mật, viêm gan bùng phát, viêm gan tắc mật, vàng da | |
| Da | Hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc, hồng ban đa dạng, DRESS, AGEP, viêm da tróc vảy | |
| Thận | Viêm thận kẽ, viêm cầu thận tổn thương tối thiểu, hội chứng thận hư, | |
| Không rõ tần suất | Hệ sinh sản | Rối loạn khả năng sinh sản ở phụ nữ |
| Khác | Choáng ngất, suy thận, nặng thêm tăng huyết áp, ù tai, suy tim, loét dạ dày – ruột, tăng cân, giữ nước, nhìn lóa, lo âu, chóng mặt, triệu chứng giống cúm, yếu |
Tương tác thuốc

Agilecox 200 có thể có tương tác với các thuốc sau [1], cần báo cho bác sĩ/ chuyên gia y tế các thuốc bạn đang sử dụng để được hướng dẫn tránh tương tác thuốc / hiệu chỉnh liều:
- Thuốc chống đông máu
- Thuốc điều trị tăng huyết áp
- Chuyển hóa qua CYP2C9
- Ức chế CYP2D6
- Lithium
- Cyclosporin
- Aspirin
- Thuốc lợi tiểu
Quá liều và cách xử trí
Triệu chứng
- Buồn ngủ, buồn nôn, nôn, đau thượng vị; tăng huyết áp, hôn mê, hiếm gặp suy thận,
Cách xử trí
- Không có thuốc giải độc đặc hiệu. Điều trị chủ yếu là điều trị hỗ trợ và theo dõi triệu chứng.
Lưu ý khi sử dụng thuốc Agilecox 200

- Tiêu hóa: Celecoxib có thể gây loét, chảy máu hoặc thủng đường tiêu hóa, nguy cơ tăng ở người cao tuổi, có tiền sử bệnh tiêu hóa hoặc dùng kèm aspirin/NSAID khác.
- Tim mạch: Thuốc làm tăng nguy cơ huyết khối, nhồi máu cơ tim và đột quỵ, nhất là khi dùng liều cao hoặc kéo dài; nên dùng liều thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn.
- Huyết áp và giữ nước: Có thể làm tăng hoặc nặng thêm tăng huyết áp, gây phù và ứ dịch; cần theo dõi huyết áp và thận trọng ở bệnh nhân suy tim.
- Gan và thận: Có nguy cơ gây độc tính trên gan và thận, đặc biệt trong tháng đầu điều trị và ở bệnh nhân có bệnh nền.
- Khác: Celecoxib không thay thế aspirin trong dự phòng tim mạch, có thể gây phản ứng da nghiêm trọng hiếm gặp và làm che lấp triệu chứng nhiễm trùng.
- Thận trọng khi dùng thuốc Agilecox 200 cho người đang lái xe hay vận hành máy móc vì thuốc có thể gây nhức đầu, chóng mặt.
- Bảo quản thuốc Agilecox 200 ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm ướt và nhiệt độ dưới 30 độ C.
Nguồn tham khảo
| ↑1 | Tham khảo tương tác của hoạt chất Celecoxib tại EMC. Link truy cập: https://www.medicines.org.uk/emc/product/2945/smpc. Ngày truy cập: 13/01/2026 |
|---|

Tìm trên Google “Tên sản phẩm + Nhà thuốc Việt Pháp 1” để mua sản phẩm chính hãng nhanh nhất nhé!
Chưa có đánh giá nào.