| Danh mục | Thuốc chống nhiễm khuẩn |
| Quy cách sản phẩm | Hộp 1 lọ |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Công ty sản xuất và đăng ký | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I |
| Số đăng ký | VD-18768-13 |
| Dạng bào chế | Dung dịch tiêm truyền |
| Quy cách đóng gói | Hộp 1 lọ |
Thuốc Basmicin 400 là thuốc gì?

Basmicin 400 là thuốc kê đơn có tác dụng điều trị các nhiễm khuẩn nặng mà các kháng sinh thông thường khác không điều trị được.
- Công ty sản xuất và đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I, địa chỉ tại Thạch Lỗi, Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội.
- Số đăng ký: VD-18768-13
- Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền
- Quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ.
- Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất được in trên bao bì hộp thuốc.
Thuốc Basmicin 400 giá bao nhiêu? Mua ở đâu chính hãng?
Giá thuốc Basmicin 400 hiện nay là 120.000 VNĐ/ Hộp 1 lọ.
Quý khách đến mua thuốc Basmicin 400 trực tiếp tại Nhà thuốc Việt Pháp 1 tại địa chỉ: Quầy 102 tầng 1 – 168 Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội (Xem bản đồ).
Hãy liên hệ đến hotline của Nhà thuốc: 0962.260.002 để nhận tư vấn từ đội ngũ dược sĩ của nhà thuốc khi quý khách có bất kỳ thắc mắc gì.
Thành phần
- Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat): 400 mg
- Tá dược: Natri clorid, acid acetic băng, natri acetat, nước cất pha tiêm
Chỉ định của thuốc Basmicin 400mg/200ml
Thuốc Basmicin 400mg/200ml chỉ định điều trị các nhiễm khuẩn nặng mà các kháng sinh khác không điều trị được, bao gồm:
- Nhiễm khuẩn mô mềm, da, xương,
- Nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn bệnh viên, nhiễm khuẩn ở người bị suy giảm miễn dịch.
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm xoang cấp do vi khuẩn.
Chống chỉ định

- Bệnh nhân bị dị ứng với kháng sinh ciprofloxacin, kháng sinh khác thuộc nhóm quinolon, acid nalidixic hoặc với bất kỳ tá dược nào khác có trong thuốc.
- Phụ nữ có thai và đang cho con bú, trừ trường hợp bắt buộc phải dùng.
Cách dùng – Liều dùng Basmicin 400 thuốc biệt dược
Cách dùng
Do được bào chế dưới dạng dung dịch tiêm truyền nên người dùng sử dụng thuốc bằng cách truyền tĩnh mạch trong ít nhất 60 phút.
Liều dùng
Người lớn có chức năng thận bình thường:
| Chỉ định | Liều dùng | Tổng thời gian điều trị |
| Nhiễm khuẩn đường tiết niệu | 200 – 400 mg x 2 lần/ngày | 7 -14 ngày |
| Nhiễm khuẩn đường hô hấp | 400 mg x 2 lần/ngày | 7 -14 ngày |
| Nhiễm khuẩn ở da, mô mềm | 400 mg x 2 – 3 lần/ngày | 7 -14 ngày |
| Nhiễm khuẩn xương | Tối đa đến 3 tháng | |
| Nhiễm khuẩn bệnh viện, nhiễm khuẩn huyết, điều trị nhiễm khuẩn ở người bị suy giảm miễn dịch | 400 mg x 2 – 3 lần/ngày | 10 -14 ngày |
| Viêm xoang cấp tính do vi khuẩn | 400 mg x 2 lần | 10 ngày |
Cần phải điều chỉnh liều dùng đối với người bị suy thận, dùng liều cao thì liều dùng phụ thuốc vào độ thanh thải creatinin trong huyết thanh.
| Độ thanh thải creatinin | Liều dùng |
| 31-60 | Liều ≥ 400 mg x 3 lần nên giảm xuống còn: 400 mg x 2 lần. |
| ≤ 30 | Liều ≥ 400 mg x 2 lần nên giảm xuống còn: 400 mg x 1 lần. |
Trẻ em và trẻ vị thành niên: 5-10 mg/kg/ngày, truyền trong thời gian 30-60 phút.
Tác dụng không mong muốn
| Tần suất | Tác dụng phụ |
| Thường gặp | Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, ỉa chảy, đau bụng.
Chuyển hóa: Tăng tạm thời nồng độ các transaminase. |
| Ít gặp | Toàn thân: Nhức đầu, sốt do thuốc.
Máu: Tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu lympho, thiếu máu, giảm bạch cầu đa nhân, giảm tiểu cầu. Tim – mạch: Nhịp tim nhanh. Thần kinh trung ương: Kích động. Tiêu hóa: Rối loạn tiêu hóa. Da: Nổi ban, ngứa, viêm tĩnh mạch nông. Chuyển hóa: Tăng tạm thời bilirubin, creatinin và phosphatase kiềm trong máu. Cơ xương: Đau ở các khớp, sưng khớp. |
| Hiếm gặp | Toàn thân: Phản ứng phản vệ hoặc dạng phản vệ.
Máu: Thiếu máu tan máu, tăng tiểu cầu, tăng bạch cầu, thay đổi nồng độ prothrombin. Thần kinh trung ương: Cơn co giật, rối loạn tâm thần, lú lẫn, hoang tưởng, mất ngủ, loạn cảm ngoại vi, trầm cảm, rối loạn thính giác, ù tai, rối loạn thị giác kể cả ảo giác, rối loạn vị giác và khứu giác, tăng áp lực nội sọ. Tiêu hóa: Viêm đại tràng màng giả. Da: Hội chứng da – niêm mạc, hội chứng Lyell, viêm mạch, ban đỏ da thành nốt, ban đỏ đa dạng tiết dịch. Gan: hoại tử tế bào gan, viêm gan, vàng da ứ mật. Cơ: Đau cơ, viêm gân (gân gót) và mô bao quanh. Tiết niệu – sinh dục: Có tinh thể niệu khi nước tiểu kiềm tính, đái ra máu, viêm thận kẽ, suy thận cấp. |
Tương tác thuốc
- NSAID (như ibuprofen, indomethacin): Dùng cùng ciprofloxacin có thể làm tăng tác dụng phụ.
- Ciclosporin: Phối hợp có thể gây tăng tạm thời creatinin huyết thanh. Do đó, cần kiểm tra creatinin huyết 2 lần/tuần.
- Probenecid: Làm giảm thải trừ ciprofloxacin qua thận.
- Warfarin: Dùng chung có thể gây giảm prothrombin. Vì vậy, cần theo dõi prothrombin huyết và điều chỉnh liều thuốc chống đông[1]
Quá liều thuốc Basmicin 400mg/200ml và cách xử trí
Hiện nay không có thuốc điều trị đặc hiệu đối với quá liều ciprofloxacin. Bệnh nhân nên được điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ.
Lưu ý trong quá trình sử dụng thuốc Basmicin 400

- Đối tượng cần thận trọng khi sử dụng ciprofloxacin: Người có tiền sử động kinh, rối loạn thần kinh trung ương, suy gan/thận, thiếu G6PD, bệnh nhược cơ.
- Dùng ciprofloxacin kéo dài có thể làm vi khuẩn kháng thuốc phát triển. Vì vậy, cần theo dõi lâm sàng và làm kháng sinh đồ định kỳ.
- Ciprofloxacin có thể làm sai lệch kết quả xét nghiệm vi khuẩn lao (Mycobacterium tuberculosis).
- Hạn chế dùng cho trẻ nhỏ và trẻ đang lớn do nguy cơ thoái hóa sụn khớp chịu lực.
- Phản ứng không hồi phục, có thể gây tàn tật: Viêm/đứt gân, đau khớp, đau cơ, bệnh lý thần kinh ngoại biên, rối loạn thần kinh trung ương (ảo giác, lo âu, trầm cảm, mất ngủ, lú lẫn…).
- Ngừng thuốc ngay nếu xuất hiện dấu hiệu đầu tiên của các phản ứng nghiêm trọng. Không dùng lại fluoroquinolon nếu từng gặp phản ứng tương tự.
- Ciprofloxacin có thể gây hoa mắt, chóng mặt hoặc cảm giác choáng váng, do đó cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.
- Bảo quản thuốc Basmicin 400 ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm ướt và nhiệt độ dưới 30 độ C.
Nguồn tham khảo
| ↑1 | Tham khảo tương tác của hoạt chất Ciprofloxacin tại EMC. Link tham khảo: https://www.medicines.org.uk/emc/product/7256/smpc. Ngày truy cập: 04/08/2025 |
|---|

Tìm trên Google “Tên sản phẩm + Nhà thuốc Việt Pháp 1” để mua sản phẩm chính hãng nhanh nhất nhé!
Chưa có đánh giá nào.