| Danh mục | Vitamin và các chất vô cơ |
| Quy cách sản phẩm | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Công ty sản xuất | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Số đăng ký | VD-27002-17 |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Hạn sử dụng | 36 tháng |
Thuốc Silverzinc 50 là thuốc gì?

Silverzinc 50 [1] là thuốc bổ sung kẽm, có tác dụng phòng ngừa và điều trị thiếu kẽm, đồng thời hỗ trợ điều trị bệnh Wilson.
- Công ty sản xuất và đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV. Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Việt Nam.
- Xuất xứ: Việt Nam.
- Số đăng ký: VD-27002-17.
- Dạng bào chế: Viên nén.
- Quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên.
- Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất in trên bao bì sản phẩm.
Silverzinc 50 giá bao nhiêu? Mua ở đâu?
Hiện nay, thuốc Silverzinc 50 trị mụn đang được bán tại các nhà thuốc, quầy thuốc với giá 260.000 VND/ Hộp 10 vỉ.
Thuốc Silverzinc 50 hiện nay được bán tại Nhà Thuốc Việt Pháp 1. Quý khách có thể mang theo đơn thuốc đến mua thuốc ở địa chỉ: Quầy 102 tầng 1 – 168 Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội (Xem bản đồ).
Chú ý: Thuốc Silverzinc 50 là thuốc kê đơn vì vậy khi đến mua thuốc tại các hiệu thuốc, quý khách vui lòng mang theo đơn thuốc của bác sĩ.
Thành phần

| Kẽm | 50mg |
Thuốc Silverzinc 50 có tác dụng gì?
Thành phần chính của thuốc Silverzinc 50mg là khoáng chất Kẽm [2] – là thành phần cần thiết của nhiều hệ enzym và có trong tất cả các mô. Bệnh nhân thiếu kẽm sẽ gặp các triệu chứng chậm phát triển và khuyết tật ở những mô nhanh chóng phân chia như da, niêm mạc ruột, hệ miễn dịch. Các muối kẽm tan trong nước giúp điều chỉnh tình trạng thiếu kẽm, hỗ trợ điều trị nhiều tình trạng do thiếu kẽm như là cảm lạnh, tiêu chảy, hoặc bổ sung trong thời kỳ mang thai.
Chỉ định của thuốc Silverzinc 50mg
- Phòng ngừa và điều trị thiếu kẽm trong trường hợp các hội chứng kém hấp thu, cảm lạnh, tiêu chảy và trong thời kỳ mang thai.
- Bổ sung kẽm trong trường hợp cơ thể bị mất mát như chấn thương, bỏng hoặc tình trạng mất protein.
- Điều trị bệnh Wilson.
Chống chỉ định
Quá mẫn với kẽm gluconat hay bất cứ thành phần nào của thuốc.
Cách dùng, liều dùng kẽm Silverzinc 50mg

Cách dùng
Uống kẽm Silverzinc 50mg cùng bữa ăn.
Liều dùng
Tình trạng thiếu hụt kẽm
| Người lớn và trẻ em trên 30kg | 1 viên, 1 – 3 lần/ngày |
| Trẻ em 10 – 30kg | ½ viên, 1 – 3 lần/ngày |
| Trẻ em dưới 10kg | ½ viên/ngày |
| Phụ nữ mang thai | ½ viên/ngày |
Tiêu chảy
| Trẻ em > 6 tháng tuổi | 20 mg/ngày, trong 10 – 14 ngày |
| Trẻ em < 6 tháng tuổi | 10 mg/ngày, trong 10 – 14 ngày |
Bệnh Wilson
Liều thông thường ở người lớn là 50mg x 3 lần/ngày, tối đa 5 lần mỗi ngày.
| Trẻ em từ 1 đến 6 tuổi | 25mg/lần x 2 lần mỗi ngày |
| Trẻ em từ 6 đến 16 tuổi và cân nặng dưới 57kg | 25mg/lần x 3 lần mỗi ngày |
| Trẻ vị thành niên từ 16 hoặc cân nặng trên 57kg | 50mg/lần x 3 lần mỗi ngày |
| Phụ nữ mang thai | 25mg/lần x 3 lần mỗi ngày |
Tác dụng phụ của kẽm Silverzinc 50
| Thường gặp | Kích ứng dạ dày, tăng amylase, lipase và phosphatase kiềm trong máu. |
| Ít gặp | Thiếu máu nguyên bào sắt, giảm bạch cầu. |
Tương tác thuốc
Sự hấp thu của kẽm có thể giảm khi dùng đồng thời với các chất bổ sung sắt, hợp chất có chứa phốt pho và tetracyclin, penicilamin.
Quá liều và cách xử trí

Triệu chứng: Thường gặp nhất là thiếu máu, giảm bạch cầu và giảm bạch cầu trung tính ở bệnh nhân sử dụng quá nhiều các chất bổ sung kẽm cho điều trị mụn. Đồng thời, các bệnh nhân này cũng có thiếu hụt đồng mặc dù đã có việc bổ sung đồng trong một trường hợp.
Cách xử trí: Cho uống sữa hoặc carbonat kiềm hoặc than hoạt tính. Nên tránh việc sử dụng thuốc gây nôn hoặc rửa dạ dày.
Thận trọng và lưu ý khi sử dụng thuốc Silverzinc 50 mg
- Thận trọng khi sử dụng kẽm để điều trị lâu dài với liều cao do các chất bổ sung kẽm dẫn đến thiếu đồng và thiếu máu sideroblastic hoặc có thể gây giảm bạch cầu trung tính. Nên theo dõi cholesterol huyết thanh và công thức máu để phát hiện sớm những dấu hiệu của sự thiếu hụt đồng.
- Thận trọng khi dùng cho phụ nữ cho con bú do kẽm được bài tiết qua sữa mẹ và kẽm có thể gây ra thiếu đồng ở em bé bú sữa mẹ.
Nguồn tham khảo
| ↑1 | “Silverzinc 50”, thông tin tham khảo tại Drugbank: https://drugbank.vn/thuoc/Silverzinc-50&VD-27002-17, ngày truy cập: 16/05/2025. |
|---|---|
| ↑2 | “Zinc – Uses, Side Effects, and More”, thông tin tham khảo tại Webmed: https://www.webmd.com/vitamins/ai/ingredientmono-982/zinc, ngày truy cập: 16/05/2025. |


Tìm trên Google “Tên sản phẩm + Nhà thuốc Việt Pháp 1” để mua sản phẩm chính hãng nhanh nhất nhé!
Chưa có đánh giá nào.